Thứ Hai, 22 tháng 5, 2017

Bảng giá cước 1900 FPT cập nhật 2017

DỊCH VỤ ĐẦU SỐ 1900

Dịch vụ Thông tin, giải trí, thương mại 1900 là dịch vụ cho phép thực hiện cuộc gọi tới nhiều đích khác nhau thông qua một số truy nhập thống nhất trên toàn quốc. Dịch vụ này rất thích hợp cho các DN và các tổ chức tư vấn hoặc các chương trình thương mại, giải trí.
Lợi ích của dịch vụ
• Ðối với người thực hiện cuộc gọi:
- Có thể gọi tại bất kỳ nơi nào mà chỉ cần nhớ một số duy nhất.
- Chi phí cho cuộc gọi tư vấn hoặc giải trí thấp nhờ khả năng kết nối đến trung tâm gần nhất.
• Ðối với người cung cấp dịch vụ (chủ số dịch vụ 1900):
- Dễ dàng quảng bá với một số điện thoại duy nhất trên toàn quốc.
- Là loại hình kinh doanh mới qua mạng điện thoại thông qua các DV tư vấn hoặc giải trí.

BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ 1900 FPT CẬP NHẬT 2017

BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ 1800 - 1900
1. Giá cước dịch vụ
GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ 1800 6xxx(x= 0-9)
Loại dịch vụDãy sốCuộc gọi từGiá cước
(đồng, có VAT)
Miễn cước ở người gọi1800 6xxxThuê bao cố định600
Thuê bao di động toàn quốc935
GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ 1900 636xxx (x= 0-9)
Loại dịch vụDãy sốCuộc gọi từGiá cước
(đồng, có VAT)
Mức phân chia (đồng, có VAT)
  Chăm sóc Khách hàng -
  Dịch vụ bình chọn giải trí
  và thương mại
Mức 1: 19006365xxThuê bao cố định, vô tuyến nội thị, di động nội tỉnh, di động toàn quốc               1.00026%
Mức 2: 19006361xx                                2.00031%
Mức 3: 19006362xx               3.00034%
Mức 4 : 19006363xx                5.00038%
Mức 5: 19006160 -> 19006199Thuê bao cố định, vô tuyến nội thị, di động nội tỉnh, di động800040%
Thuê bao cố định, vô tuyến nội thị, di động nội tỉnh, di động Viettel, Vietnammobile5000
Mức 6 : 190065xxThuê bao cố định, vô tuyến nội thị, di động nội tỉnh, di động1000040%
Thuê bao cố định, vô tuyến nội thị, di động nội tỉnh, di động Viettel, Vietnammobile5000
Mức 7: 190067xx, 190069xxThuê bao cố định, vô tuyến nội thị, di động nội tỉnh, di động1500040%
Thuê bao cố định, vô tuyến nội thị, di động nội tỉnh, di động Viettel, Vietnammobile5000
 (*): Mức phân chia dành cho số đích là Server hoặc thuê bao cố định của FPT 
2. Cước cài đặt dịch vụ 1800, 1900 (chưa VAT)
    o   Cho một lần duy nhất                1,500,000 đ/lần
3. Cước quản lý dịch vụ (chưa VAT)400,000đ/số/tháng
4. Điều kiện thu hồi 1800: tổng doanh thu trong 6 tháng liên tiếp (kể từ thời điểm kích họat dịch vụ) thấp hơn mức dưới đây : 3 triệu đồng
5. Điều kiện thu hồi 1900: tổng doanh thu trong 6 tháng liên tiếp (kể từ thời điểm kích họat dịch vụ) thấp hơn mức dưới đây :
    o   Đối với các đầu số Mức 15  triệu đồng
    o   Đối với các đầu số Mức 28 triệu đồng
    o   Đối với các đầu số Mức 310 triệu đồng
    o   Đối với các đầu số Mức 415 triệu đồng
5. Phương thức tính cước:
o   Cước dịch vụ: (phương thức tính cước 1+1)

0 nhận xét:

Đăng nhận xét